Dämlack
Nghĩa tiếng Việt: đồ ngốc (phương ngữ)
Phát âm (IPA): [ˈdɛːmˌlak]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Dämlack
Số nhiều: die Dämlacke
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Dämlack | Dämlacke |
| Akkusativ | Dämlack | Dämlacke |
| Dativ | Dämlack | Dämlacken |
| Genitiv | Dämlacks | Dämlacke |
Ví dụ
- Was für ein Dämlack! — Thật là một gã ngốc nghếch!
- Und dann hat der Dämlack auch noch das Handy in der Kneipe vergessen. — Và rồi cái tên ngốc đó lại còn bỏ quên điện thoại ở quán rượu nữa chứ.
- Großer Gott. Wenn dieser Dämlack jetzt auch noch im Schlaf zu quatschen anfing, würde ich in den Geräteschuppen umziehen müssen, dachte ich. — Trời đất ơi. Tôi nghĩ nếu tên ngốc này bây giờ mà còn bắt đầu nói mớ trong lúc ngủ nữa, thì tôi sẽ phải dọn ra lán chứa dụng cụ mất thôi.
Nghĩa khác
- eine ungeschickte oder dumme, meist männliche Person