Cytostatikum
Nghĩa tiếng Việt: thuốc hóa trị
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Cytostatikum
Số nhiều: die Cytostatika
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Cytostatikum | Cytostatika |
| Akkusativ | Cytostatikum | Cytostatika |
| Dativ | Cytostatikum | Cytostatika |
| Genitiv | Cytostatikums | Cytostatika |
Ví dụ
- Dieses Cytostatikum hemmt das Wachstum von Tumorzellen. — Thuốc kìm tế bào này ức chế sự phát triển của các tế bào khối u.
Nghĩa khác
- chất hóa trị
- thuốc chống ung thư
- chất ức chế tế bào
- thuốc kìm hãm tế bào
- cytostatic