Crosspostings
Nghĩa tiếng Việt: đăng chéo
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Crosspostings
Ví dụ
- Unerwünschte Crosspostings können zur Sperrung des Benutzerkontos führen. — Việc đăng chéo bài viết không mong muốn có thể dẫn đến việc tài khoản người dùng bị khóa.
Nghĩa khác
- đăng lại
- đăng đa nền tảng
- bài đăng chéo
- đăng lại chéo
- đăng bài chéo