computeranimierter
Nghĩa tiếng Việt: hoạt hình máy tính
Nghe phát âm computeranimierter
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Grenzen zwischen computeranimierter Graphik und realer Photographie verschwimmen immer mehr. — Ranh giới giữa đồ họa được tạo ra bằng phần mềm máy tính và những bức ảnh thực tế ngày càng trở nên mờ nhạt.
Nghĩa khác
- đồ họa máy tính
- hoạt hình 3D
- hoạt hình bằng máy tính
- tạo bởi máy tính
- phim hoạt hình máy tính