Chronischkranke
Nghĩa tiếng Việt: bệnh mãn tính
danh từ · trình độ C1
Giống: die Chronischkranke
Ví dụ
- Viele Chronischkranke benötigen eine dauerhafte und intensive Betreuung. — Nhiều người mắc bệnh mãn tính cần sự chăm sóc lâu dài và chu đáo.
Nghĩa khác
- người mắc bệnh mãn tính
- bệnh kinh niên
- bệnh nhân mãn tính
- mãn tính
- người bệnh mãn tính