Chromosphären
Nghĩa tiếng Việt: lớp sắc cầu
Phát âm (IPA): [kʁomoˈsfɛːʁən]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Chromosphären
Ví dụ
- Astronomen untersuchen die Chromosphären von verschiedenen Sternen im Universum. — Các nhà thiên văn học nghiên cứu các tầng sắc cầu của các ngôi sao khác nhau trong vũ trụ.
Nghĩa khác
- sắc cầu quyển
- vành nhật hoa
- quầng mặt trời
- quầng sáng
- lớp vỏ ngoài của mặt trời