Chromatom
Nghĩa tiếng Việt: sắc tố
Phát âm (IPA): [ˈkʁoːmʔaˌtoːm]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Chromatom
Số nhiều: die Chromatome
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Chromatom | Chromatome |
| Akkusativ | Chromatom | Chromatome |
| Dativ | Chromatom | Chromatomen |
| Genitiv | Chromatoms | Chromatome |
Ví dụ
- Ein einzelnes Chromatom kann verschiedene chemische Bindungen eingehen. — Một nguyên tử crom đơn lẻ có thể tạo ra nhiều liên kết hóa học khác nhau.
Nghĩa khác
- màu
- sắc
- huyết sắc tố
- màu sắc
- hệ thống sắc ký