christlichdemokrat
Nghĩa tiếng Việt: Công giáo dân chủ
Nghe phát âm christlichdemokrat
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er vertritt klare christlichdemokratische Werte in seiner politischen Arbeit. — Ông ấy đại diện cho các giá trị dân chủ cơ đốc rõ ràng trong công việc chính trị của mình.
Nghĩa khác
- Kitô giáo dân chủ
- Dân chủ Kitô giáo
- đảng Cơ đốc giáo dân chủ
- Cơ đốc giáo dân chủ
- Đảng Dân chủ Cơ đốc giáo