Chochemer
Nghĩa tiếng Việt: người ranh mãnh
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Chochemer
Số nhiều: die ?
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Chochemer | ? |
| Akkusativ | Chochemer | |
| Dativ | Chochemer | |
| Genitiv | Chochemers |
Ví dụ
- „Ich glaube, du weißt nicht einmal, was ein Chochemer ist?“ Sagte er auf einmal schwermütig. „Ich glaube schon, daß ich es weiß.“ sagte Oliver und blickte auf. „Es ist, es ist – es ist doch ein Dieb! Es ist ein Dieb, nicht wahr?“ — „Ta nghĩ cậu thậm chí còn không biết Chochemer là gì?“ Ông ta bỗng nói với giọng ủ rũ. „Cháu nghĩ là cháu biết,“ Oliver ngước nhìn lên và nói. „Đó là, đó là – đó là một tên trộm! Là một tên trộm đúng không?“
- Als Landstreicher von Profession hat er als Cochemer im Wesentlichen dieselben Berufspflichten zu erfüllen wie die „Clawoneshändler" und bezieht gleich diesen feine Tantiemen von allen verübten Streiche«, die er „angestiebelt" (angestiftet) hat. — Là một kẻ lang thang chuyên nghiệp, với tư cách là một Cochemer, về cơ bản hắn phải thực hiện những nghĩa vụ tương tự như những 'kẻ buôn Clawones' và cũng nhận được những khoản hoa hồng hậu hĩnh từ tất cả các trò bịp bợm đã thực hiện mà hắn đã 'xúi giục'.
Nghĩa khác
- der Dieb, der Gauner
- der Vertraute, der weise Mann