Chinaseide
Nghĩa tiếng Việt: lụa tơ tằm
Phát âm (IPA): [ˈçiːnaˌzaɪ̯də]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Chinaseide
Số nhiều: die Chinaseiden
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Chinaseide | Chinaseiden |
| Akkusativ | Chinaseide | Chinaseiden |
| Dativ | Chinaseide | Chinaseiden |
| Genitiv | Chinaseide | Chinaseiden |
Ví dụ
- „An diesem Abend trug sie ein raffiniertes, enganliegendes, hochgeschlossenes Kleid aus bestickter Chinaseide, darüber aber aparterweise einen schweren, handbreiten Ledergürtel.“ — “Tối hôm đó, cô mặc một chiếc váy lụa Trung Quốc thêu hoa văn tinh tế, bó sát và kín cổ, nhưng lại kết hợp một cách độc đáo với chiếc thắt lưng da bản rộng to bản.”
Nghĩa khác
- vải lụa
- lụa
- vải lụa tơ tằm
- tơ tằm
- lụa tằm