Chawer
Nghĩa tiếng Việt: người làm thuê
Phát âm (IPA): [xaˈveːɐ̯]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Chawer
Số nhiều: die Chawern
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Chawer | Chawern |
| Akkusativ | Chawer | Chawern |
| Dativ | Chawer | Chawern |
| Genitiv | Chawer | Chawern |
Ví dụ
- Eine besondere Ehrung erwies ihm der Kreisrabbiner von Eschwege, Herr Dr. Baßfreund, der ihm persönlich den Chawer (Ehrentitel) überbracht. — Một sự vinh danh đặc biệt đã được dành cho ông bởi vị giáo sĩ Do Thái quận Eschwege, ông Dr. Baßfreund, người đã đích thân trao cho ông Chawer (danh hiệu danh dự).
- Die Eröffnungsansprache hält der Chawer (Genosse) Rafael Steinert:[…]Ein Redner, der Chawer Schoschani, gebraucht eine wunderbare Metapher: Mit dem Sozialismus sei es wie mit dem Horizont, je mehr man sich ihm nähert, um so mehr erweitert er sich, bleibt aber immer unerreichbar … Er wettert gegen das Gerede vom „sozialistischen Endziel“: Der Sozialismus habe kein Endziel, er sei „ein permanenter Kampf um Fortschritt in unserer Zeit“. — Bài diễn văn khai mạc do Chawer (đồng chí) Rafael Steinert đọc:[…] Một diễn giả, Chawer Schoschani, dùng một ẩn dụ tuyệt vời: với chủ nghĩa xã hội cũng như với đường chân trời, càng tiến gần bao nhiêu thì nó càng mở rộng bấy nhiêu, nhưng vẫn luôn không thể với tới … Ông gay gắt phản đối những lời lẽ về “mục tiêu cuối cùng của chủ nghĩa xã hội”: chủ nghĩa xã hội không có mục tiêu cuối cùng, mà là “một cuộc đấu tranh thường trực vì tiến bộ trong thời đại của chúng ta”.
Nghĩa khác
- ein (für Gelehrte) von Rabbinern verliehener Ehrentitel
- Freund, Kamerad, Partner — besonders unter Mitgliedern der zionistischen Arbeiterpartei im Sinne von „Genosse“ verwendete Anrede