Cannibalismus
Nghĩa tiếng Việt: chủ nghĩa ăn thịt người
danh từ · trình độ C1
Giống: der Cannibalismus
Số nhiều: die Cannibalismen
Ví dụ
- In einigen Urvölkern gab es früher rituellen Cannibalismus. — Ở một số bộ tộc nguyên thủy trước đây đã từng có tục ăn thịt đồng loại mang tính nghi lễ.
Nghĩa khác
- ăn thịt người
- sự ăn thịt người
- người ăn thịt đồng loại
- Ăn thịt đồng loại