Busung
Nghĩa tiếng Việt: sự chuộc tội (từ cổ)
Phát âm (IPA): [ˈbuːzʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Busung
Số nhiều: die Busungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Busung | Busungen |
| Akkusativ | Busung | Busungen |
| Dativ | Busung | Busungen |
| Genitiv | Busung | Busungen |
Ví dụ
- [Im rheinischen Übergangsstil] wurde durch die quadratische Grundform und die kuppelartige Busung jede Abteilung gegen die nächste relativ isoliert; hier ist die Grundform schmalrechteckig und bildet der Scheitel eine fortlaufende Horizontale. — [Trong phong cách chuyển tiếp vùng Rhein], hình khối đáy vuông và các vòm cong dạng bán cầu đã tách biệt tương đối từng gian với gian tiếp theo; ở đây hình khối đáy là chữ nhật hẹp và đỉnh vòm tạo thành một đường ngang liên tục.
Nghĩa khác
- Anhebung der Diagonalen der einzelnen Joche, sodass sie höher liegen als Gurt- und Schildbögen