Businsasse
Nghĩa tiếng Việt: hành khách đi xe buýt
Phát âm (IPA): [ˈbʊsʔɪnˌzasə]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Businsasse
Số nhiều: die Businsassen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Businsasse | Businsassen |
| Akkusativ | Businsassen | Businsassen |
| Dativ | Businsassen | Businsassen |
| Genitiv | Businsassen | Businsassen |
Ví dụ
- „Eine Frau, das Kopftuch schief auf dem Kopf, trug ein weinendes Baby auf der Hüfte und streckte den Businsassen bettelnd eine Metallschale entgegen.“ — „Một người phụ nữ đội khăn trùm đầu lệch sang một bên, hông bế đứa bé đang khóc và chìa chiếc bát kim loại về phía các hành khách trên xe buýt để xin ăn.“