burgähnlich
Nghĩa tiếng Việt: giống lâu đài
Phát âm (IPA): [ˈbʊʁkˌʔɛːnlɪç]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | burgähnlicher | burgähnliche |
| Akkusativ | burgähnlichen | burgähnliche |
| Dativ | burgähnlichem | burgähnlichen |
| Genitiv | burgähnlichen | burgähnlicher |
Ví dụ
- Weiter oben wird die Schlucht auf einmal breiter, der Weg wendet sich um die Berggipfel im Zickzack hinauf, macht tausenderlei Biegungen, geht jetzt bergauf, dann wieder bergab, bis man endlich beim Dorfe Saris angelangt ist, das, halb hinter Oliven versteckt, burgähnlich vom Berggipfel herabblickt. — Lên cao hơn nữa, hẻm núi bỗng mở rộng ra, con đường uốn lượn ngoằn ngoèo quanh đỉnh núi, khúc khuỷu trăm bề, lúc lên dốc lúc lại xuống dốc, cho đến khi người ta tới được ngôi làng Saris, nơi ẩn mình một nửa sau rặng ô liu và sừng sững như một tòa lâu đài nhìn xuống từ đỉnh núi.
- Auch auf den Spitzen anderer Berge, die man an der Bahnstrecke von Caltanisetta nach Castrogiovanni erblickt, erheben sich ähnlich schroffe burgähnlich wirkende Felsen. — Cả trên đỉnh những ngọn núi khác mà người ta thấy dọc tuyến đường sắt từ Caltanisetta đến Castrogiovanni, cũng nhô lên những vách đá hiểm trở trông như những tòa lâu đài tương tự.
- Nun hatte ich unerwartet einige programmlose Tage vor mir, und diese benützte ich unter anderem zu einem Besuch beim Thronfolger, dem Prinzen Mohammed Ali, dessen burgähnlicher Palast mit seinen herrlichen Gärten und einzigartigen Sammlungen zu den Sehenswürdigkeiten von Kairo gehört. — Giờ đây tôi bất ngờ có vài ngày rảnh rỗi không có lịch trình, và tôi đã tận dụng thời gian này, cùng những việc khác, để đến thăm thái tử, Hoàng thân Mohammed Ali, người có cung điện tựa lâu đài với những khu vườn tuyệt đẹp và các bộ sưu tập độc nhất vô nhị thuộc hàng danh lam thắng cảnh của Cairo.
Nghĩa khác
- mit einer Burg Ähnlichkeit habend, wie eine Burg aussehend