Bundeshaushaltsdefizit
Nghĩa tiếng Việt: thâm hụt ngân sách liên bang
Nghe phát âm Bundeshaushaltsdefizit
danh từ · trình độ C1
Giống: das Bundeshaushaltsdefizit
Số nhiều: die bundeshaushaltsdefizite
Ví dụ
- Das Bundeshaushaltsdefizit ist im letzten Jahr unerwartet stark gestiegen. — Thâm hụt ngân sách liên bang đã tăng mạnh ngoài dự kiến trong năm ngoái.
Nghĩa khác
- thâm hụt ngân sách nhà nước liên bang
- thâm hụt ngân sách liên bang Đức
- thâm hụt ngân sách nhà nước
- thiếu hụt ngân sách liên bang