Bündnisbeitritt
Nghĩa tiếng Việt: gia nhập liên minh
danh từ · trình độ C1
Giống: der Bündnisbeitritt
Số nhiều: die bündnisbeitritte
Ví dụ
- Das Parlament stimmte heute über den geplanten Bündnisbeitritt ab. — Hôm nay quốc hội đã bỏ phiếu về việc gia nhập liên minh theo kế hoạch.
Nghĩa khác
- tham gia liên minh
- liên minh gia nhập
- sự gia nhập liên minh
- việc tham gia liên minh
- tham gia hiệp ước