Buchstabenkurzwort
Nghĩa tiếng Việt: viết tắt chữ cái
Phát âm (IPA): [ˈbuːxʃtaːbn̩ˌkʊʁt͡svɔʁt]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Buchstabenkurzwort
Số nhiều: die Buchstabenkurzwörter
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Buchstabenkurzwort | Buchstabenkurzwörter |
| Akkusativ | Buchstabenkurzwort | Buchstabenkurzwörter |
| Dativ | Buchstabenkurzwort | Buchstabenkurzwörtern |
| Genitiv | Buchstabenkurzworts | Buchstabenkurzwörter |
Ví dụ
- „CDU“ (für „Christlich Demokratische Union“) und „LKW“ (für „Lastkraftwagen“) sind Beispiele für Buchstabenkurzwörter. — “CDU” (viết tắt của “Christlich Demokratische Union”) và “LKW” (viết tắt của “Lastkraftwagen”) là những ví dụ về từ viết tắt bằng chữ cái.
- Wenn man nun (sinnvollerweise) zunächst strikt die Qualität der Segmente betrachtet, kommt man entsprechend zu vier Typen von Kurzwörtern: Buchstabenkurzwörtern, Silbenkurzwörtern, Mischtypen aus beiden und Morphem- bzw. Wortkurzwörtern. — Nếu trước tiên (một cách hợp lý) xem xét nghiêm ngặt chất lượng của các phân đoạn, ta sẽ có tương ứng bốn loại từ viết tắt: từ viết tắt bằng chữ cái, từ viết tắt bằng âm tiết, từ viết tắt hỗn hợp của cả hai và từ viết tắt bằng hình thái tố hoặc từ.
- Während die Schreibung der unisegmentalen Kurzwörter nicht schwierig ist, …, treten bei den Buchstabenkurzwörtern Schwankungen v.a. bei der Groß- und Kleinschreibung auf… — Trong khi việc viết các từ viết tắt đơn phân đoạn không khó, …, thì ở các từ viết tắt bằng chữ cái lại xuất hiện sự dao động, đặc biệt là trong việc viết hoa và viết thường…
Nghĩa khác
- từ viết tắt
- từ viết tắt bằng chữ cái
- chữ viết tắt
- từ rút gọn