Bubengeschichte
Nghĩa tiếng Việt: chuyện trẻ con
danh từ · trình độ C1
Giống: die Bubengeschichte
Số nhiều: die bubengeschichten
Ví dụ
- Das Buch erzählt eine humorvolle Bubengeschichte aus den sechziger Jahren. — Cuốn sách kể một câu chuyện nghịch ngợm của các bé trai vào những năm sáu mươi.
Nghĩa khác
- câu chuyện trẻ con
- chuyện vặt
- Câu chuyện của con trai