Brötchenteig
Nghĩa tiếng Việt: bột bánh mì nhỏ
Phát âm (IPA): [ˈbʁøːtçənˌtaɪ̯k]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Brötchenteig
Số nhiều: die Brötchenteige
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Brötchenteig | Brötchenteige |
| Akkusativ | Brötchenteig | Brötchenteige |
| Dativ | Brötchenteig | Brötchenteigen |
| Genitiv | Brötchenteige |
Ví dụ
- „Bis zu den Ellbogen weiß von Mehl, beugte sie sich über ein Brett und knetete Brötchenteig.“ — "Cánh tay trắng xóa bột mì tới tận khuỷu, cô cúi người qua tấm ván và nhào bột làm bánh mì tròn."