Bremstaktik
Nghĩa tiếng Việt: chiến thuật phanh
danh từ · trình độ C1
Giống: die Bremstaktik
Ví dụ
- Die Opposition kritisierte die Bremstaktik der Regierung bei der Reform. — Phe đối lập chỉ trích chiến thuật trì hoãn của chính phủ đối với cuộc cải cách.
Nghĩa khác
- chiến thuật làm chậm
- chiến thuật trì hoãn
- chiến thuật giảm tốc
- chiến thuật dừng lại