Braunbärfell
Nghĩa tiếng Việt: lông gấu nâu
Phát âm (IPA): [ˈbʁaʊ̯nbɛːɐ̯ˌfɛl]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Braunbärfell
Số nhiều: die Braunbärfelle
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Braunbärfell | Braunbärfelle |
| Akkusativ | Braunbärfell | Braunbärfelle |
| Dativ | Braunbärfell | Braunbärfellen |
| Genitiv | Braunbärfells | Braunbärfelle |
Ví dụ
- Gleich neben dem Kamin und über einem Braunbärfell, einem wichtigen Requisit in Thomas Manns Novelle Wälsungenblut, ist ein sogenanntes Taillenstück erkennbar, eine Rückenansicht mit dem Blick über die Schulter nach rechts. — Ngay bên cạnh lò sưởi và phía trên một tấm da gấu nâu, một đạo cụ quan trọng trong truyện vừa Wälsungenblut của Thomas Mann, có thể thấy một cái gọi là bức chân dung nửa người tới eo, tức góc nhìn từ phía sau, ngoái qua vai sang phải.
- Sieht aus wie ein Bruno-Gedächtnistreffen, ist aber die Hamburger Band Kante. Ganz rechts im Braunbärfell sitzt Sänger und Texter Peter Thiessen. — Nhìn như một buổi họp tưởng niệm Bruno, nhưng thực ra là ban nhạc Kante của Hamburg. Ở tận bên phải, trong bộ da gấu nâu, là ca sĩ kiêm nhạc sĩ Peter Thiessen.
- Fast eine Tonne Pflanzen und Schnittblumen wurden 2008 am Flughafen einkassiert. Außerdem: 1127 Kilo Fleischprodukte, 2250 Kilo Milchprodukte und sechs Braunbärfelle. — Gần một tấn cây cối và hoa cắt cành đã bị tịch thu ở sân bay vào năm 2008. Ngoài ra còn có: 1127 ký sản phẩm thịt, 2250 ký sản phẩm sữa và sáu bộ da gấu nâu.
Nghĩa khác
- (abgezogenes) Fell eines Braunbären