brauchtümlich
Nghĩa tiếng Việt: mang tính phong tục truyền thống
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Veranstaltung ist stark brauchtümlich geprägt. — Sự kiện này mang đậm màu sắc phong tục truyền thống.
Nghĩa tiếng Việt: mang tính phong tục truyền thống
tính từ · trình độ C1