Brandschwär
Nghĩa tiếng Việt: nhọt độc do bỏng
Phát âm (IPA): [ˈbʁantˌʃvɛːɐ̯]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Brandschwär
Số nhiều: die Brandschwäre
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Brandschwär | Brandschwäre |
| Akkusativ | Brandschwär | Brandschwäre |
| Dativ | Brandschwär | Brandschwären |
| Genitiv | Brandschwärs | Brandschwäre |
Ví dụ
- Einen Brandschwär sollte man wegen der Gefahr einer Blutvergiftung nicht ausdrücken. — Không nên nặn một mụn than vì nguy cơ nhiễm trùng máu.
Nghĩa khác
- Brandschwäre, ein größeres Furunkel besonders am Nacken