Bohrgeräusch
Nghĩa tiếng Việt: tiếng khoan
Phát âm (IPA): [ˈboːɐ̯ɡəˌʁɔɪ̯ʃ]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Bohrgeräusch
Số nhiều: die Bohrgeräusche
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Bohrgeräusch | Bohrgeräusche |
| Akkusativ | Bohrgeräusch | Bohrgeräusche |
| Dativ | Bohrgeräusch | Bohrgeräuschen |
| Genitiv | Bohrgeräusche |
Ví dụ
- „Eine Zeugin hatte am Tag des Einbruchs gegen 6 Uhr Bohrgeräusche gehört […].“ — Vào ngày xảy ra vụ đột nhập, một nhân chứng đã nghe thấy tiếng khoan vào khoảng 6 giờ sáng […].