Böttcherin
Nghĩa tiếng Việt: nữ thợ đóng thùng
Phát âm (IPA): [ˈbœtçəʁɪn]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Böttcherin
Số nhiều: die Böttcherinnen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Böttcherin | Böttcherinnen |
| Akkusativ | Böttcherin | Böttcherinnen |
| Dativ | Böttcherin | Böttcherinnen |
| Genitiv | Böttcherin | Böttcherinnen |
Ví dụ
- Die Böttcherin bog die Eisenbänder sorgfältig um die Dauben. — Người thợ đóng thùng nữ cẩn thận uốn các đai sắt quanh các thanh gỗ của thùng.
Nghĩa khác
- Handwerkerin, die Fässer oder Bottiche herstellt