Blücherroman
Nghĩa tiếng Việt: tiểu thuyết lịch sử
danh từ · trình độ C2
Giống: der Blücherroman
Số nhiều: die blücherromane
Ví dụ
- Er liest abends gerne einen spannenden historischen Blücherroman. — Buổi tối anh ấy thích đọc một cuốn tiểu thuyết lịch sử hấp dẫn về Blücher.
Nghĩa khác
- tiểu thuyết chiến tranh
- tiểu thuyết quân sự
- tiểu thuyết về Blücher
- tiểu thuyết lãng mạn
- tiểu thuyết tình yêu