Blockzugverkehr
Nghĩa tiếng Việt: hoạt động vận tải khối
danh từ · trình độ C1
Giống: der Blockzugverkehr
Số nhiều: die blockzugverkehre
Ví dụ
- Der Blockzugverkehr transportiert Güter direkt vom Hafen zum Werk. — Vận tải tàu hàng nguyên đoàn chở hàng trực tiếp từ cảng đến nhà máy.
Nghĩa khác
- vận tải khối
- chuyến tàu khối
- vận tải theo khối
- vận tải hàng loạt
- vận tải theo đoàn tàu