Blitzdenker
Nghĩa tiếng Việt: người suy nghĩ nhanh
danh từ · trình độ C1
Giống: der Blitzdenker
Số nhiều: die blitzdenker
Ví dụ
- Eine permanente Überflutung mit Informationen verwandelt uns nicht in allwissende Blitzdenker. — Việc liên tục bị tràn ngập bởi thông tin không hề biến chúng ta thành những người có khả năng suy nghĩ nhanh chóng và hiểu biết mọi thứ.
Nghĩa khác
- nhà tư tưởng nhanh nhạy
- người có khả năng ứng biến nhanh
- người có khả năng suy nghĩ tức thời
- suy nghĩ nhanh
- nhanh nhạy