Blaubirke
Nghĩa tiếng Việt: bạch dương xanh
Phát âm (IPA): [ˈblaʊ̯ˌbɪʁkə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Blaubirke
Số nhiều: die Blaubirken
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Blaubirke | Blaubirken |
| Akkusativ | Blaubirke | Blaubirken |
| Dativ | Blaubirke | Blaubirken |
| Genitiv | Blaubirke | Blaubirken |
Ví dụ
- […]: es ist eben nicht jede Birke, die in irgendeiner Hinsicht als blau beschrieben werden kann, eine Blaubirke, sondern nur eine Birke mit blauen Blättern. — […]: không phải cứ cây bạch dương nào có thể được mô tả là xanh theo một cách nào đó thì đều là bạch dương xanh, mà chỉ là cây bạch dương có lá màu xanh.
- Zu den Versuchen wurde ein Bestand von 3-4jähr. Blaubirken verwendet. — Trong các thí nghiệm đã sử dụng một lô bạch dương xanh 3-4 năm tuổi.
- Die Komposita Blaubirke und Gelbbirke illustrieren dies. — Các từ ghép Blaubirke và Gelbbirke minh họa điều này.
Nghĩa khác
- Birkenart mit bläulichgrünen Blättern