Blastocöl
Nghĩa tiếng Việt: xoang phôi nang
Phát âm (IPA): [ˌblastoˈt͡søːl]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Blastocöl
Số nhiều: die Blastocöle
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Blastocöl | Blastocöle |
| Akkusativ | Blastocöl | Blastocöle |
| Dativ | Blastocöl | Blastocölen |
| Genitiv | Blastocöls | Blastocöle |
Ví dụ
- Die am animalen Pol liegenden Blastomeren entwickeln einen apicalen Wimpernschopf und am gegenüberliegenden Pol wandern die Abkömmlinge der Mikromeren in das Blastocöl ein […]. — “Các phôi bào nằm ở cực động vật phát triển một chùm lông mao ở đỉnh, và ở cực đối diện, các hậu duệ của những tế bào vi mô di chuyển vào trong khoang phôi nang […].”
- In der Regel handelt es sich bei der Blastula um eine hohle Zellkugel, die einen flüssigkeitsgefüllten Hohlraum umgibt, das Blastocoel oder die primäre Leibeshöhle. — “Thông thường, blastula là một khối cầu tế bào rỗng, bao quanh một khoang chứa đầy dịch, tức blastocoel hoặc khoang cơ thể nguyên thủy.”
Nghĩa khác
- Keim- oder Furchungshöhle der Blastula