Blastäa
Nghĩa tiếng Việt: phôi nguyên thủy
Phát âm (IPA): [ˌblasˈtɛːa]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Blastäa
Số nhiều: die Blastäen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Blastäa | Blastäen |
| Akkusativ | Blastäa | Blastäen |
| Dativ | Blastäa | Blastäen |
| Genitiv | Blastäa | Blastäen |
Ví dụ
- Haeckel ging davon aus, daß bei der Entstehung von Vielzellern […] aus Einzellern […] zunächst ein Hohlkugel gebildet wird wie bei der Kugelalge Volvox. Er nannte die Kugelform Blastäa. Sie entspricht dem Blastula-Stadium in der Ontogenese höherer Tierspezies. — Haeckel cho rằng khi hình thành các sinh vật đa bào […] từ các sinh vật đơn bào […] ban đầu sẽ tạo thành một khối cầu rỗng như ở tảo cầu Volvox. Ông gọi dạng hình cầu đó là Blastäa. Nó tương ứng với giai đoạn blastula trong quá trình phát triển cá thể của các loài động vật bậc cao.
Nghĩa khác
- Alternative Schreibweise von Blastaea