Blachfeld
Nghĩa tiếng Việt: cánh đồng trống trải
Phát âm (IPA): [ˈblaxˌfɛlt]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Blachfeld
Số nhiều: die Blachfelder
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Blachfeld | Blachfelder |
| Akkusativ | Blachfeld | Blachfelder |
| Dativ | Blachfeld | Blachfeldern |
| Genitiv | Blachfeldes | Blachfelder |
Ví dụ
- Auf dem zweiten Blachfeld links finden heute die Olympischen Spiele statt (Kästner, Der 35. Mai) — Trên bãi Blach thứ hai bên trái, hôm nay diễn ra Thế vận hội (Kästner, Der 35. Mai).
- Aus diesem Grund stinken die leichenbedeckten Blachfelder nicht… — Vì lý do này, những bãi Blach phủ đầy xác chết không bốc mùi…
- So wie ich einmal in einem Vergrößerungsglas ein Stück von der Haut meines kleinen Fingers gesehen hatte, das einem Blachfeld mit Furchen und Höhlen glich, so ging es mir nun mit den Menschen und ihren Handlungen. (Hugo von Hofmannsthal: Ein Brief, 1901/1902) — Cũng như có lần tôi đã nhìn thấy trong một kính lúp một mảnh da ở ngón tay út của mình, trông giống một bãi Blach có rãnh và hang hốc, thì giờ đây tôi cũng cảm thấy như vậy đối với con người và hành động của họ. (Hugo von Hofmannsthal: Ein Brief, 1901/1902)
Nghĩa khác
- flaches, ebenes Feld, besonders, wenn es mit Bäumen besetzt ist