Birngrün
Nghĩa tiếng Việt: màu xanh lê
Phát âm (IPA): [ˈbɪʁnɡʁyːn]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Birngrün
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Birngrün | |
| Akkusativ | Birngrün | |
| Dativ | Birngrün | |
| Genitiv | Birngrün |
Ví dụ
- Das Birngrün ist sehr unauffällig. — Birngrün trông rất mờ nhạt.
Nghĩa khác
- immergrüne Pflanze aus der Familie der Heidekrautgewächse (Orthilia secunda)