Birkauge
Nghĩa tiếng Việt: bạch tạng mắt xanh
Phát âm (IPA): [bɪʁkˌaʊ̯ɡə]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Birkauge
Số nhiều: die Birkaugen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Birkauge | Birkaugen |
| Akkusativ | Birkauge | Birkaugen |
| Dativ | Birkauge | Birkaugen |
| Genitiv | Birkauges | Birkaugen |
Ví dụ
- Der Dalmatiner meiner Freundin hat ein Birkauge. — Con chó đốm của bạn gái tôi có một bên mắt dị sắc (mắt hai màu).
Nghĩa khác
- Auge, dessen Iris ein oder mehrere weiße Bereiche aufgrund von Pigmentmangel hat