Birdiebook
Nghĩa tiếng Việt: sổ ghi birdie golf
Phát âm (IPA): [ˈbøːɐ̯diˌbʊk]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Birdiebook
Số nhiều: die Birdiebooks
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Birdiebook | Birdiebooks |
| Akkusativ | Birdiebook | Birdiebooks |
| Dativ | Birdiebook | Birdiebooks |
| Genitiv | Birdiebooks | Birdiebooks |
Ví dụ
- Ein Birdiebook, wie es in manchen Clubs zu haben ist, bietet die Platzregeln und die Bahninformationen sozusagen zum Mitnehmen auf die Runde an. Diese kleinen Broschüren können mitunter sehr hilfreich sein, […] — Một cuốn Birdiebook, như ở một số câu lạc bộ có, có thể nói là cung cấp các luật sân và thông tin về từng hố để mang theo trong vòng đấu. Những cuốn sách nhỏ này đôi khi có thể rất hữu ích, […]
- Von geringerer Bedeutung ist dagegen, ob Sie den Platz, auf dem das Turnier stattfindet, schon kennen. Im Pro-Shop des betreffenden Clubs gibt es ein so genanntes Birdiebook, das Bilder und Zeichnungen mit den entsprechenden Entfernungsangaben enthält. — Ngược lại, việc bạn đã biết sân nơi giải đấu diễn ra hay chưa ít quan trọng hơn. Trong Pro-Shop của câu lạc bộ đó có một cuốn gọi là Birdiebook, chứa hình ảnh và bản vẽ cùng các số đo khoảng cách tương ứng.
- Vor dem Turnier habe ich mir vom Platz ein Birdiebook besorgt. — Trước giải đấu, tôi đã xin ở sân một cuốn Birdiebook.
Nghĩa khác
- schriftliche Anweisungen mit Platzregeln und speziellen Bahninformationen zum Erspielen eines besseren Ergebnisses