biopsieren
Nghĩa tiếng Việt: sinh thiết
Phát âm (IPA): [biɔˈpsiːʁən]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: biopsieren · er/sie/es biopsiert · biopsierte · haben biopsiert
Präsens (hiện tại)
| ich | biopsiere |
| du | biopsierst |
| er/sie/es | biopsiert |
| wir | biopsieren |
| ihr | biopsiert |
| sie/Sie | biopsieren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | biopsierte |
| du | biopsiertest |
| er/sie/es | biopsierte |
| wir | biopsierten |
| ihr | biopsiertet |
| sie/Sie | biopsierten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe biopsiert |
| du | hast biopsiert |
| er/sie/es | hat biopsiert |
| wir | haben biopsiert |
| ihr | habt biopsiert |
| sie/Sie | haben biopsiert |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Um eine exakte Diagnose stellen zu können, müsste man den Patienten unter Narkose biopsieren.“ — Để có thể đưa ra chẩn đoán chính xác, cần phải sinh thiết bệnh nhân dưới sự gây mê.
- Die Gewebeprobe selbst nennt man Biopsat, den Vorgang der Entnahme biopsieren. — Bản thân mẫu mô được gọi là mẫu sinh thiết, còn quá trình lấy mẫu được gọi là làm sinh thiết.
- Die verdächtige Stelle, die zu biopsieren ist, haben wir bei der vorangegangenen MRT-Untersuchung der Prostata ganz genau bestimmen können. — Vị trí nghi vấn cần sinh thiết đã được chúng tôi xác định rất chính xác qua lần khám MRI tuyến tiền liệt trước đó.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er biopsieren → Đúng: er biopsiert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)