Binderverband
Nghĩa tiếng Việt: băng dính
danh từ · trình độ C1
Giống: der Binderverband
Ví dụ
- Jeder Maurer weiß, was ein Binderverband ist. — Mọi thợ xây đều biết rằng keo dán là gì.
- Läuferverband und Binderverband sind zwei Mauerwerksverbände, die jeder Maurer kennt. — Liên đoàn thợ xây và Liên đoàn người làm công việc liên quan đến vật liệu xây dựng là hai tổ chức mà mọi thợ xây đều biết đến.
Nghĩa khác
- băng keo
- băng
- băng quấn
- dây buộc
- Hiệp hội chất kết dính