Binaritätsprinzip
Nghĩa tiếng Việt: nguyên tắc nhị phân
Phát âm (IPA): [binaʁiˈtɛːt͡spʁɪnˌt͡siːp]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Binaritätsprinzip
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Binaritätsprinzip | |
| Akkusativ | Binaritätsprinzip | |
| Dativ | Binaritätsprinzip | |
| Genitiv | Binaritätsprinzips |
Ví dụ
- Binaritätsprinzip bedeutet, dass ein Wort wie "Holzhammermethode" in einem 1. Schritt in die Konstituenten "Holzhammer" und "Methode", in einem zweiten Schritt in "Holz" + "Hammer" sowie "Method-" + "-e" zerlegt wird. Das Binaritätsprinzip ermöglicht auf diese Weise, die hierarchische Struktur sprachlicher Einheiten zu erarbeiten. — Nguyên lý nhị phân có nghĩa là một từ như "Holzhammermethode" ở bước thứ nhất được tách thành các thành tố "Holzhammer" và "Methode", ở bước thứ hai thành "Holz" + "Hammer" cũng như "Method-" + "-e". Bằng cách này, nguyên lý nhị phân cho phép xác lập cấu trúc thứ bậc của các đơn vị ngôn ngữ.
- Manche Vertreter der IC-Analyse (z.B. Wells) postulieren, daß beim Segmentieren stets in binären Schritten vorzugehen sei; doch läßt sich das Binaritätsprinzip logisch nicht begründen, und bei manchen Typen von Konstituenten wird auch von ihnen eine Dreiteilung (als überzeugender) zugelassen… — Một số đại diện của phân tích thành tố trực tiếp (chẳng hạn như Wells) cho rằng khi phân đoạn luôn phải tiến hành theo các bước nhị phân; tuy nhiên nguyên lý nhị phân không thể giải thích một cách logic, và đối với một số loại thành tố, họ cũng chấp nhận việc chia ba (như một giải pháp thuyết phục hơn)…
- Zu den Grundprinzipien der Segmentierung sprachlicher Einheiten gehört: „Das Binaritätsprinzip, d. h. das strikte Festhalten an dem Postulat, bei der Segmentierung möglichst in binären Schritten vorzugehen und den Satz bzw. die Konstituente auf jeder Stufe nur einmal zu teilen.“ — Một trong những nguyên lý cơ bản của việc phân đoạn các đơn vị ngôn ngữ là: „Nguyên lý nhị phân, tức là việc tuân thủ nghiêm ngặt yêu cầu khi phân đoạn phải tiến hành tối đa theo các bước nhị phân và chỉ chia câu hoặc thành tố một lần ở mỗi cấp độ.“
Nghĩa khác
- Prinzip der strukturalistischen Linguistik, eine größere sprachliche Einheit nach Möglichkeit immer in genau zwei Teile (Konstituenten) zu zerlegen (segmentieren).