Bilinguis
Nghĩa tiếng Việt: văn bản song ngữ
Phát âm (IPA): [biˈlɪŋɡu̯ɪs]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Bilinguis
Số nhiều: die Bilingues
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Bilinguis | Bilingues |
| Akkusativ | Bilinguis | Bilingues |
| Dativ | Bilinguis | Bilingues |
| Genitiv | Bilinguis | Bilingues |
Ví dụ
- Der Stein war insofern ein überaus glücklicher Fund, als den Sprachforschern hier etwas beschert wurde, das sie eine »Bilinguis« nennen: ein Dokument, das denselben Text in zwei verschiedenen Sprachen (und/oder Schriften) enthält, von denen die eine der Wissenschaft schon bekannt ist. — Tảng đá này là một phát hiện cực kỳ may mắn, vì các nhà ngôn ngữ học ở đây được trao cho thứ mà họ gọi là «Bilinguis»: một tài liệu chứa cùng một văn bản bằng hai ngôn ngữ khác nhau (và/hoặc hai hệ chữ viết), trong đó một ngôn ngữ đã được khoa học biết đến.
- Trotz des auf zahlreichen Inschriften gebotenen Materials, sowie mancher (durch Bilingues) gegebenen Anhaltepunkte, hat für die Entzifferung noch wenig geleistet werden können, ja es ist mit Sicherheit noch nicht ermittelt, unter welchen Sprachstamm das Etruskische zu classificiren ist. — Mặc dù đã có nguồn tư liệu được cung cấp trên nhiều bia khắc, cùng với một số gợi ý (nhờ các Bilingues), nhưng cho việc giải mã vẫn chưa làm được bao nhiêu; thậm chí vẫn chưa xác định chắc chắn được Etruskische nên được xếp vào họ ngôn ngữ nào.
- Im Iberischen sind nun die Münzaufschriften so gut wie die einzigen Bilingues und sie bestehen gerade nur aus dem, was wir zunächst brauchen, aus Eigennamen. — Trong tiếng Iberischen, các dòng chữ trên tiền xu gần như là những Bilingues duy nhất, và chúng hầu như chỉ gồm những gì ta cần trước tiên: các tên riêng.
Nghĩa khác
- Text, der in zwei Sprachen verfasst ist