Bilgenöl
Nghĩa tiếng Việt: dầu la canh
Phát âm (IPA): [ˈbɪlɡn̩ˌʔøːl]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Bilgenöl
Số nhiều: die Bilgenöle
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Bilgenöl | Bilgenöle |
| Akkusativ | Bilgenöl | Bilgenöle |
| Dativ | Bilgenöl | Bilgenölen |
| Genitiv | Bilgenöls | Bilgenöle |
Ví dụ
- Auf dem Rhein und seinen Nebenwasserstraßen haben die Entölerboote der Bilgenentölungsgesellschaft im Jahre 1983 bei 11396 Lenzungen insgesamt 8020 t Bilgenöl aufgenommen. — Trên sông Rhein và các tuyến đường thủy phụ lưu, các tàu lọc dầu của công ty khử dầu nước đáy tàu đã thu gom tổng cộng 8.020 tấn dầu đáy tàu qua 11.396 lần hút cạn vào năm 1983.
- Für die Schiffer ist die Entsorgung des Bilgenöls kostenfrei. — Việc xử lý dầu đáy tàu là miễn phí đối với các thủy thủ.
- Das Bilgenöl wird Raffinerien zur Wiederaufbereitung überlassen. — Dầu đáy tàu được chuyển giao cho các nhà máy lọc dầu để tái chế.
Nghĩa khác
- ein Öl-Wasser-Gemisch, das in der Maschinenbilge von Schiffen aufgefangen und bei Binnenschiffen von Spezialschiffen abgepumpt wird.