BildungsDidacta
Nghĩa tiếng Việt: hội chợ giáo dục
danh từ · trình độ C1
Giống: die BildungsDidacta
Ví dụ
- Die BildungsDidacta findet jedes Jahr in einer großen Stadt statt. — Hội chợ BildungsDidacta diễn ra hằng năm ở một thành phố lớn.
Nghĩa tiếng Việt: hội chợ giáo dục
danh từ · trình độ C1
Giống: die BildungsDidacta