bibliografiert
Nghĩa tiếng Việt: được biên soạn tài liệu
Phát âm (IPA): [biblioɡʁaˈfiːɐ̯t]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Alle genannten Quellen sind im Anhang genau bibliografiert. — Tất cả các nguồn được đề cập đều được lập thư mục chính xác ở phần phụ lục.
Nghĩa khác
- được lập danh mục
- được ghi chú tài liệu
- có danh mục tài liệu tham khảo
- biên soạn tài liệu
- lập danh mục tài liệu tham khảo