Bibelseite
Nghĩa tiếng Việt: trang Kinh thánh
Phát âm (IPA): [ˈbiːbl̩ˌzaɪ̯tə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Bibelseite
Số nhiều: die Bibelseiten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Bibelseite | Bibelseiten |
| Akkusativ | Bibelseite | Bibelseiten |
| Dativ | Bibelseite | Bibelseiten |
| Genitiv | Bibelseite | Bibelseiten |
Ví dụ
- „Ich habe mich gezwungen, in mein Haus zurückzukehren, mich aufrecht mit geschlossenen Fersen vor das Stehpult zu stellen und einige zufällig aufgeschlagene Bibelseiten zu lesen.“ — Tôi buộc mình phải quay trở lại nhà, đứng thẳng, khép hai gót chân trước bàn đọc sách đứng và đọc vài trang Kinh Thánh được mở ngẫu nhiên.