Bibax
Nghĩa tiếng Việt: người uống rượu giỏi
Phát âm (IPA): [ˈbiːbaks]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Bibax
Số nhiều: die Bibaxe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Bibax | Bibaxe |
| Akkusativ | Bibax | Bibaxe |
| Dativ | Bibax | Bibaxen |
| Genitiv | Bibax | Bibaxe |
Ví dụ
- „Ich genieße die Zeit von Venus und Bacchus begünstigt." Sey du immer ihr Knecht, ich bin den Musen getreu. Bibax. - Alles was trocken ist, dürstet und trinkt, so dürstet auch Bibax. (1811) — "Tôi tận hưởng thời gian được Venus và Bacchus ưu ái." Hãy luôn là kẻ hầu của họ, tôi trung thành với các nàng thơ. Bibax. - Tất cả những gì khô ráo đều khát và uống, nên Bibax cũng khát. (1811)
Nghĩa khác
- Freund/Bekannter, mit dem man öfter Alkohol trinkt oder zum Trinken geht