bewilligungsfreie
Nghĩa tiếng Việt: không cần phê duyệt
Nghe phát âm bewilligungsfreie
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Für bewilligungsfreie Bauarbeiten braucht man keine offizielle Genehmigung der Stadt. — Đối với các công trình xây dựng không cần cấp phép, người ta không cần giấy phép chính thức từ thành phố.
Nghĩa khác
- miễn cấp phép
- không cần giấy phép
- miễn phép
- không cần chấp thuận
- không cần cấp phép