Bewäßrung
Nghĩa tiếng Việt: tưới tiêu
danh từ · trình độ C1
Giống: die Bewäßrung
Số nhiều: die Bewäßrungen
Ví dụ
- Die Bewäßrung der Felder erfolgt meist in den frühen Morgenstunden. — Việc tưới tiêu cho đồng ruộng thường được thực hiện vào sáng sớm.
Nghĩa khác
- thủy lợi
- sự tưới tiêu
- sự tưới
- sự thủy lợi
- tưới