bewältigbares
Nghĩa tiếng Việt: có thể giải quyết được
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Das Projekt ist zwar groß, aber ein gut bewältigbares Problem. — Dự án tuy lớn nhưng là một vấn đề hoàn toàn có thể giải quyết được.
Nghĩa khác
- có thể xử lý được
- khả thi
- có thể giải quyết
- có thể xử lý
- khả quản