bevorschußtet
Nghĩa tiếng Việt: tạm ứng
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Ihr bevorschußtet damals die gesamten Reisekosten für die ganze Gruppe. — Hồi đó các bạn đã ứng trước toàn bộ chi phí đi lại cho cả nhóm.
Nghĩa khác
- ứng trước
- trả trước
- cấp tạm ứng
- đã được ứng trước
- đã được tạm ứng