Bevölkerungssegment
Nghĩa tiếng Việt: phân khúc dân số
Nghe phát âm Bevölkerungssegment
danh từ · trình độ C1
Giống: das Bevölkerungssegment
Số nhiều: die bevölkerungssegmente
Ví dụ
- Das Produkt spricht vor allem ein junges Bevölkerungssegment an. — Sản phẩm này chủ yếu hướng đến một phân khúc dân số trẻ.
Nghĩa khác
- nhóm dân cư
- tầng lớp dân cư
- bộ phận dân cư
- nhóm dân số
- khu vực dân số